Lich Vạn Niên ngày 12 tháng 12 năm 2000

Tháng 12 Năm 2000
12
Thứ ba
Những bài học đắng cay trong quá khứ phải được học đi học lại không ngừng.

Albert Einstein

Năm Canh Thìn
Tháng Mậu Tí
Ngày Giáp Thìn
Giờ Mậu Thìn
08:39:00 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Dần (3h-5h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Tháng Mười một (Đ)
17
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Hoả - Phú đăng hỏa
(Lửa đèn)
Tiết khí
Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Qúy Dậu (17h-19h)
ất Hợi (21h-23h)

Thứ ba, Ngày 12 Tháng 12 Năm 2000

Âm lịch: Ngày 17 Tháng 11 Năm 2000 Ngày Julius: 2451891
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tí, năm Canh Thìn
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Năm Kim Bạch lạp kim
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Trọng
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Tuổi xung Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Tiết khí Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Sao Dực  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Rắn  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Minh tinh Tốt mọi việc
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Tam Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:26 17:13
TP.Hồ Chí Minh 06:04 17:29
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2000, ngày 17 tháng 11, năm 2000 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 17 tháng 11, năm 2000 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 17 tháng 11, năm 2000 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm