Lich Vạn Niên ngày 12 tháng 4 năm 2004

Tháng 4 Năm 2004
12
Thứ hai
Chỉ có một thứ ái tình mà thôi, nhưng nó có hàng nghìn bản sao khác nhau

La Rochefoucauld

Năm Giáp Thân
Tháng đinh Mão
Ngày Tân Dậu
Giờ Tân Mão
06:47:56 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tháng Hai (T)
23
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Mộc - Thạch Lựu mộc
(Gỗ thạch Lựu)
Tiết khí
Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)
ất Mùi (13h-15h)
đinh Dậu (17h-19h)

Thứ hai, Ngày 12 Tháng 4 Năm 2004

Âm lịch: Ngày 23 Tháng 2 (nhuận) Năm 2004 Ngày Julius: 2453108
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Dậu, tháng đinh Mão, năm Giáp Thân
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Năm Thuỷ Tuyền trung thủy
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Quý
Ngày Mộc Thạch Lựu mộc Gỗ thạch Lựu
Tuổi xung Qúy Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)
Sao Nguy  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Én  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên thành Tốt mọi việc
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Hoang vu Xấu mọi việc
Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly sàng Kỵ giá thú
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:42 18:12
TP.Hồ Chí Minh 05:46 18:02
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2004, ngày 23 tháng 2, năm 2004 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 23 tháng 2, năm 2004 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 23 tháng 2, năm 2004 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm