Lich Vạn Niên ngày 12 tháng 9 năm 2003

Tháng 9 Năm 2003
12
Thứ sáu
Lễ hội Nghinh Ông (Cá Voi) - Bình Thuận, Tiền Giang
Người ta sẽ không biến tình yêu thành thần thánh nếu nó thường không thực hiện những phép lạ.

A. Prevosst

Năm Qúy Mùi
Tháng Tân Dậu
Ngày Mậu Tí
Giờ Bính Thìn
07:14:27 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí (23h-1h)
Qúy Sửu (1h-3h)
Tháng Tám (T)
16
ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Hoả - Bích lôi hỏa
(Lửa trong chớp)
Tiết khí
Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)

Thứ sáu, Ngày 12 Tháng 9 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 16 Tháng 8 Năm 2003 Ngày Julius: 2452895
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Tí, tháng Tân Dậu, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Hoả Bích lôi hỏa Lửa trong chớp
Tuổi xung Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Tiết khí Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Sao Quỷ  
Ngũ hành Kim  
Động vật  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thiên Quan Tốt mọi việc
Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Lại Xấu mọi việc
Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Hà khôi Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 18:00
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:54
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 16 tháng 8, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 16 tháng 8, năm 2003 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 16 tháng 8, năm 2003 là Trực Bình: Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc. Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 9 Năm 2003
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm