Lich Vạn Niên ngày 13 tháng 10 năm 2014

Tháng 10 Năm 2014
13
Thứ hai
Thành lập doanh nhân doanh nghiệp VN (lần đầu tiên tổ chức năm 2005)
Những con người bận rộn không có thời gian để rơi lệ.

Cervantes

Năm Giáp Ngọ
Tháng Giáp Tuất
Ngày đinh Tỵ
Giờ Qúy Mão
06:35:04 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Tân Sửu (1h-3h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Tháng Chín (Đ)
20
Bính Ngọ (11h-13h)
đinh Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Thổ - Sa trung thổ
(Ðất trong cát)
Tiết khí
Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)

Thứ hai, Ngày 13 Tháng 10 Năm 2014

Âm lịch: Ngày 20 Tháng 9 Năm 2014 Ngày Julius: 2456944
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Tuổi xung Kỷ Hợi, Qúy Hợi, Qúy Sửu, Qúy Mùi
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Nguy  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Én  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Cát Khánh Tốt mọi việc
Âm Đức Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Thổ cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:53 17:31
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:34
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2014, ngày 20 tháng 9, năm 2014 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 20 tháng 9, năm 2014 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Hợi, Qúy Hợi, Qúy Sửu, Qúy Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 20 tháng 9, năm 2014 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm