Lich Vạn Niên ngày 13 tháng 11 năm 2015

Tháng 11 Năm 2015
13
Thứ sáu
Kẻ thù hại kẻ thù, Oan gia hại oan gia, Không bằng tâm hướng tà, Gây ác cho tự thân.

Dhammapada Sutta

Năm ất Mùi
Tháng đinh Hợi
Ngày Qúy Tỵ
Giờ ất Mão
05:35:33 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Qúy Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Tháng Mười (T)
2
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Trường lưu thủy
(Nước giữa dòng)
Tiết khí
Giữa: Lập đông (Bắt đầu mùa đông) - Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Qúy Hợi (21h-23h)

Thứ sáu, Ngày 13 Tháng 11 Năm 2015

Âm lịch: Ngày 2 Tháng 10 Năm 2015 Ngày Julius: 2457340
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Tỵ, tháng đinh Hợi, năm ất Mùi
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng
Tuổi xung Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Tiết khí Giữa: Lập đông (Bắt đầu mùa đông) - Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
Sao Lâu  
Ngũ hành Kim  
Động vật Chó  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Ly sàng Kỵ giá thú
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:08 17:13
TP.Hồ Chí Minh 05:50 17:24
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: ất Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2015, ngày 2 tháng 10, năm 2015 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 2 tháng 10, năm 2015 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 2 tháng 10, năm 2015 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm