Lich Vạn Niên ngày 14 tháng 10 năm 2003

Tháng 10 Năm 2003
14
Thứ ba
Thành lập hội nông dân Việt Nam (14/10/1930)
Bực vĩ nhân lo trước mối lo của thiên hạ, vui sau điều vui của thiên hạ.

Luận Ngữ

Năm Qúy Mùi
Tháng Nhâm Tuất
Ngày Canh Thân
Giờ Qúy Mùi
14:54:42 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí (23h-1h)
đinh Sửu (1h-3h)
Tháng Chín (T)
19
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Mộc - Thạch Lựu mộc
(Gỗ thạch Lựu)
Tiết khí
Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Qúy Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)

Thứ ba, Ngày 14 Tháng 10 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 19 Tháng 9 Năm 2003 Ngày Julius: 2452927
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Mộc Thạch Lựu mộc Gỗ thạch Lựu
Tuổi xung Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Dực  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Rắn  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:54 17:31
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:34
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 19 tháng 9, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 19 tháng 9, năm 2003 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 19 tháng 9, năm 2003 là Trực Khai: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm