Lich Vạn Niên ngày 14 tháng 10 năm 2015

Tháng 10 Năm 2015
14
Thứ tư
Thành lập hội nông dân Việt Nam (14/10/1930)
Hạnh phúc là trạng thái thường trực hình như không làm ra cho con người ở dưới này

Jean-Jacques Rousseau

Năm ất Mùi
Tháng Bính Tuất
Ngày Qúy Hợi
Giờ Canh Thân
15:27:20 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Qúy Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Tháng Chín (Đ)
2
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Đại hải thủy
(Nước giữa biển)
Tiết khí
Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Qúy Hợi (21h-23h)

Thứ tư, Ngày 14 Tháng 10 Năm 2015

Âm lịch: Ngày 2 Tháng 9 Năm 2015 Ngày Julius: 2457310
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Hợi, tháng Bính Tuất, năm ất Mùi
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thuỷ Đại hải thủy Nước giữa biển
Tuổi xung Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Bích  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Du  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên thành Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Hoàng Ân
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:54 17:31
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:34
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: ất Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2015, ngày 2 tháng 9, năm 2015 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 2 tháng 9, năm 2015 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 2 tháng 9, năm 2015 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm