Lich Vạn Niên ngày 14 tháng 12 năm 2015

Tháng 12 Năm 2015
14
Thứ hai
Ngày thành lập tổ chức UNESCO (14/12/1946)
Hãy yêu nồng thắm nhưng trong sạch, yêu thiết tha nhưng khiết trinh.

Lord Byron

Năm ất Mùi
Tháng Mậu Tí
Ngày Giáp Tí
Giờ Qúy Dậu
18:02:16 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí (23h-1h)
ất Sửu (1h-3h)
Tháng Mười một (Đ)
4
đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Kim - Hải trung kim
(Vàng trong biển)
Tiết khí
Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Nhâm Thân (15h-17h)
Qúy Dậu (17h-19h)

Thứ hai, Ngày 14 Tháng 12 Năm 2015

Âm lịch: Ngày 4 Tháng 11 Năm 2015 Ngày Julius: 2457371
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Tí, tháng Mậu Tí, năm ất Mùi
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Trọng
Ngày Kim Hải trung kim Vàng trong biển
Tuổi xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Tiết khí Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Sao Tất  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Chim  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Quan nhật Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:27 17:14
TP.Hồ Chí Minh 06:05 17:30
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2015, ngày 4 tháng 11, năm 2015 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 4 tháng 11, năm 2015 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 4 tháng 11, năm 2015 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm