Lich Vạn Niên ngày 15 tháng 10 năm 2004

Tháng 10 Năm 2004
15
Thứ sáu
Thành lập hội liên hiệp thanh niên (15/10/1956)
Tình bạn giả dối giống như một bãi cát lún. tiếng miền Nam: sình đất võng.

Proverbe indien

Năm Giáp Thân
Tháng Giáp Tuất
Ngày đinh Mão
Giờ Tân Hợi
21:01:31 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Tháng Chín (T)
2
Qúy Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Hoả - Lô trung hỏa
(Lửa trong lò)
Tiết khí
Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)

Thứ sáu, Ngày 15 Tháng 10 Năm 2004

Âm lịch: Ngày 2 Tháng 9 Năm 2004 Ngày Julius: 2453294
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Bình thường Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Năm Thuỷ Tuyền trung thủy
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Hoả Lô trung hỏa Lửa trong lò
Tuổi xung Ất Dậu, Qúy Dậu, Qúy Tỵ, Qúy Hợi
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Cang  
Ngũ hành Kim  
Động vật Rồng  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Lục Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoang vu Xấu mọi việc
Câu Trận Kỵ mai táng
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:54 17:29
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:33
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2004, ngày 2 tháng 9, năm 2004 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 2 tháng 9, năm 2004 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Dậu, Qúy Dậu, Qúy Tỵ, Qúy Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 2 tháng 9, năm 2004 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm