Lich Vạn Niên ngày 15 tháng 2 năm 2005

Tháng 2 Năm 2005
15
Thứ ba
Chợ Viềng (Nam Định, Vụ Bản), Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên, Ô Loan)
Bao giờ cũng nên có nhiều trí tuệ hơn lòng tự ái.

Epiquya

Năm ất Dậu
Tháng Mậu Dần
Ngày Canh Ngọ
Giờ Qúy Mùi
14:14:31 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí (23h-1h)
đinh Sửu (1h-3h)
Tháng Giêng (T)
7
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thổ - Lộ bàng thổ
(Ðất ven đường)
Tiết khí
Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Giáp Thân (15h-17h)
ất Dậu (17h-19h)

Thứ ba, Ngày 15 Tháng 2 Năm 2005

Âm lịch: Ngày 7 Tháng 1 Năm 2005 Ngày Julius: 2453417
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần, năm ất Dậu
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Năm Thuỷ Tuyền trung thủy
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Thổ Lộ bàng thổ Ðất ven đường
Tuổi xung Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Tiết khí Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Sao Thất  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Lợn  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Tam Hợp Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Bạch hổ Kỵ mai táng
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:29 17:52
TP.Hồ Chí Minh 06:16 17:58
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2005, ngày 7 tháng 1, năm 2005 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 7 tháng 1, năm 2005 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 7 tháng 1, năm 2005 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 2 Năm 2005
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
31 1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 1 2 3 4 5 6
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm