Lich Vạn Niên ngày 15 tháng 4 năm 2006

Tháng 4 Năm 2006
15
Thứ bảy
Yêu tôi ít thôi nhưng hãy yêu mãi mãi.

Năm Bính Tuất
Tháng Nhâm Thìn
Ngày Giáp Tuất
Giờ Nhâm Thân
15:08:26 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Dần (3h-5h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Tháng Ba (Đ)
18
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn đầu hỏa
(Lửa trên đỉnh núi)
Tiết khí
Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)
Qúy Dậu (17h-19h)
ất Hợi (21h-23h)

Thứ bảy, Ngày 15 Tháng 4 Năm 2006

Âm lịch: Ngày 18 Tháng 3 Năm 2006 Ngày Julius: 2453841
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Năm Thổ Ốc thượng thổ
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Quý
Ngày Hoả Sơn đầu hỏa Lửa trên đỉnh núi
Tuổi xung Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)
Sao Vị  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Trĩ  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Thiên Mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Bạch hổ Kỵ mai táng
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:40 18:13
TP.Hồ Chí Minh 05:44 18:02
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2006, ngày 18 tháng 3, năm 2006 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 18 tháng 3, năm 2006 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 18 tháng 3, năm 2006 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm