Lich Vạn Niên ngày 15 tháng 9 năm 2003

Tháng 9 Năm 2003
15
Thứ hai
Có học những câu cổ nhân dạy thì mới hay.

Thư Kinh

Năm Qúy Mùi
Tháng Tân Dậu
Ngày Tân Mão
Giờ ất Mùi
14:43:31 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tháng Tám (T)
19
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Mộc - Tùng bách mộc
(Gỗ tùng Bách)
Tiết khí
Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
ất Mùi (13h-15h)
đinh Dậu (17h-19h)

Thứ hai, Ngày 15 Tháng 9 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 19 Tháng 8 Năm 2003 Ngày Julius: 2452898
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Mão, tháng Tân Dậu, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách
Tuổi xung Qúy Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Tiết khí Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Sao Trương  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hươu  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Hoang vu Xấu mọi việc
Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
Thần cách Kỵ tế tự
Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ
Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Tứ thời đại mộ Kỵ an táng
Không phòng Kỵ giá thú
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:46 17:57
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:52
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 19 tháng 8, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 19 tháng 8, năm 2003 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 19 tháng 8, năm 2003 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 9 Năm 2003
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm