Lich Vạn Niên ngày 16 tháng 12 năm 2004

Tháng 12 Năm 2004
16
Thứ năm
Trong đời phải sống quá tốt để có thể sống tốt vừa đủ.

Mrivaux

Năm Giáp Thân
Tháng Bính Tí
Ngày Kỷ Tỵ
Giờ Mậu Thìn
07:12:31 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
ất Sửu (1h-3h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Tháng Mười một (T)
5
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Mộc - Đại lâm mộc
(Gỗ trong)
Tiết khí
Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Giáp Tuất (19h-21h)
ất Hợi (21h-23h)

Thứ năm, Ngày 16 Tháng 12 Năm 2004

Âm lịch: Ngày 5 Tháng 11 Năm 2004 Ngày Julius: 2453356
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tí, năm Giáp Thân
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Năm Thuỷ Tuyền trung thủy
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Trọng
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Tuổi xung Tân Hợi, Đinh Hợi
Tiết khí Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Sao Đẩu  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giải  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
Ly sàng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:29 17:15
TP.Hồ Chí Minh 06:06 17:31
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2004, ngày 5 tháng 11, năm 2004 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 5 tháng 11, năm 2004 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Hợi, Đinh Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 5 tháng 11, năm 2004 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm