Lich Vạn Niên ngày 16 tháng 5 năm 2001

Tháng 5 Năm 2001
16
Thứ tư
Rất ít người có thì giờ để đọc sách một cách chăm chỉ.

Voltaire

Năm Tân Tỵ
Tháng Qúy Tỵ
Ngày Kỷ Mão
Giờ Tân Mùi
14:41:43 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí (23h-1h)
Bính Dần (3h-5h)
Tháng Tư (Đ)
24
đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thổ - Thành đầu thổ
(Ðất đầu thành)
Tiết khí
Giữa: Lập hạ (Bắt đầu mùa hè) - Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
Tân Mùi (13h-15h)
Qúy Dậu (17h-19h)

Thứ tư, Ngày 16 Tháng 5 Năm 2001

Âm lịch: Ngày 24 Tháng 4 Năm 2001 Ngày Julius: 2452046
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Mão, tháng Qúy Tỵ, năm Tân Tỵ
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Năm Kim Bạch lạp kim
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Tuổi xung Tân Dậu, Ất Dậu
Tiết khí Giữa: Lập hạ (Bắt đầu mùa hè) - Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
Sao Bích  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Du  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Âm Đức Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Sát chủ Xấu mọi việc
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:21 18:24
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:06
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2001, ngày 24 tháng 4, năm 2001 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 24 tháng 4, năm 2001 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Dậu, Ất Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 24 tháng 4, năm 2001 là Trực Khai: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm