Lich Vạn Niên ngày 17 tháng 2 năm 2012

Tháng 2 Năm 2012
17
Thứ sáu
Không có cách giải trí nào rẻ hơn sách, cũng không có sự thú vị nào bền lâu hơn sách.

M. Môngteguy

Năm Nhâm Thìn
Tháng Nhâm Dần
Ngày Mậu Thân
Giờ Giáp Dần
03:47:18 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí (23h-1h)
Qúy Sửu (1h-3h)
Tháng Giêng (Đ)
26
Bính Thìn (7h-9h)
đinh Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Thổ - Đại dịch thổ
(Ðất vườn rộng)
Tiết khí
Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)

Thứ sáu, Ngày 17 Tháng 2 Năm 2012

Âm lịch: Ngày 26 Tháng 1 Năm 2012 Ngày Julius: 2455975
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Năm Thuỷ Trường lưu thủy
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Tuổi xung Canh Dần, Giáp Dần
Tiết khí Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Sao Quỷ  
Ngũ hành Kim  
Động vật  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Minh tinh Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:28 17:52
TP.Hồ Chí Minh 06:15 17:59
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2012, ngày 26 tháng 1, năm 2012 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 26 tháng 1, năm 2012 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Dần, Giáp Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 26 tháng 1, năm 2012 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm