Lich Vạn Niên ngày 18 tháng 12 năm 2000

Tháng 12 Năm 2000
18
Thứ hai
Take care of the luxuries and the necessities will take care of themselves

Năm Canh Thìn
Tháng Mậu Tí
Ngày Canh Tuất
Giờ Kỷ Mão
06:08:07 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần (3h-5h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tháng Mười một (Đ)
23
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Kim - Thoa xuyến kim
(Vàng trang sức)
Tiết khí
Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
ất Dậu (17h-19h)
đinh Hợi (21h-23h)

Thứ hai, Ngày 18 Tháng 12 Năm 2000

Âm lịch: Ngày 23 Tháng 11 Năm 2000 Ngày Julius: 2451897
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tí, năm Canh Thìn
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Năm Kim Bạch lạp kim
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Trọng
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Tuổi xung Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Tiết khí Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Sao Tâm  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hồ  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoang vu Xấu mọi việc
Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:30 17:16
TP.Hồ Chí Minh 06:07 17:32
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2000, ngày 23 tháng 11, năm 2000 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 23 tháng 11, năm 2000 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 23 tháng 11, năm 2000 là Trực Khai: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm