Lich Vạn Niên ngày 18 tháng 12 năm 2002

Tháng 12 Năm 2002
18
Thứ tư
Khi người ta thố lộ những bí mật về tiền bạc trong tình bạn, mọi sự sẽ xấu đi.

Jules Renard

Năm Nhâm Ngọ
Tháng Nhâm Tí
Ngày Canh Thân
Giờ Kỷ Mão
05:00:25 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí (23h-1h)
đinh Sửu (1h-3h)
Tháng Mười một (Đ)
15
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Mộc - Thạch Lựu mộc
(Gỗ thạch Lựu)
Tiết khí
Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Qúy Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)

Thứ tư, Ngày 18 Tháng 12 Năm 2002

Âm lịch: Ngày 15 Tháng 11 Năm 2002 Ngày Julius: 2452627
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tí, năm Nhâm Ngọ
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Trọng
Ngày Mộc Thạch Lựu mộc Gỗ thạch Lựu
Tuổi xung Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Tiết khí Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Sao  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Báo  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức hợp Tốt mọi việc
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Tam Hợp Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Hoàng Ân
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Cô thần Xấu với giá thú
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Thổ cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:30 17:16
TP.Hồ Chí Minh 06:07 17:32
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2002, ngày 15 tháng 11, năm 2002 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 15 tháng 11, năm 2002 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 15 tháng 11, năm 2002 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm