Lich Vạn Niên ngày 19 tháng 11 năm 2006

Tháng 11 Năm 2006
19
Chủ nhật
Chân trời của con người giới hạn trong tầm nhìn của họ

Năm Bính Tuất
Tháng Mậu Tuất
Ngày Nhâm Tí
Giờ đinh Mùi
13:58:39 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Tháng Chín (Đ)
29
Qúy Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Mộc - Tang thạch
(Gỗ dâu)
Tiết khí
Giữa: Lập đông (Bắt đầu mùa đông) - Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)

Chủ nhật, Ngày 19 Tháng 11 Năm 2006

Âm lịch: Ngày 29 Tháng 9 Năm 2006 Ngày Julius: 2454059
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Tí, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Năm Thổ Ốc thượng thổ
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Mộc Tang thạch Gỗ dâu
Tuổi xung Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Tiết khí Giữa: Lập đông (Bắt đầu mùa đông) - Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
Sao  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật Chuột  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Minh tinh Tốt mọi việc
Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên hoả, Thiên ngục Xấu mọi việc Xấu về lợp nhà
Thổ ôn (thiên cẩu) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Quả tú Xấu với giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:11 17:11
TP.Hồ Chí Minh 05:53 17:24
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2006, ngày 29 tháng 9, năm 2006 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 29 tháng 9, năm 2006 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 29 tháng 9, năm 2006 là Trực Mãn: Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm. Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm