Lich Vạn Niên ngày 19 tháng 12 năm 2003

Tháng 12 Năm 2003
19
Thứ sáu
Người đàn bà đẹp, ba phần là do cái đẹp trời cho, còn bảy phần là nhờ đồ trang sức.

Danh ngôn Trung Hoa

Năm Qúy Mùi
Tháng Giáp Tí
Ngày Bính Dần
Giờ Canh Dần
03:51:38 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tháng Mười một (T)
26
Nhâm Thìn (7h-9h)
Qúy Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Hoả - Lô trung hỏa
(Lửa trong lò)
Tiết khí
Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)

Thứ sáu, Ngày 19 Tháng 12 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 26 Tháng 11 Năm 2003 Ngày Julius: 2452993
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Dần, tháng Giáp Tí, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Trọng
Ngày Hoả Lô trung hỏa Lửa trong lò
Tuổi xung Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Tiết khí Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Sao Ngưu  
Ngũ hành Kim  
Động vật Trâu  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Thiên Mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ ôn (thiên cẩu) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Hoang vu Xấu mọi việc
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Bạch hổ Kỵ mai táng
Quả tú Xấu với giá thú
Sát chủ Xấu mọi việc
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:30 17:16
TP.Hồ Chí Minh 06:08 17:32
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 26 tháng 11, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 26 tháng 11, năm 2003 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 26 tháng 11, năm 2003 là Trực Mãn: Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm. Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm