Lich Vạn Niên ngày 19 tháng 2 năm 2014

Tháng 2 Năm 2014
19
Thứ tư
Hãy để cho người chết hưởng cái bất tử của danh vọng. Nhưng hãy để cho người sống hưởng cái bất tử của tình yêu.

R. Tagore

Năm Giáp Ngọ
Tháng Bính Dần
Ngày Tân Dậu
Giờ ất Mùi
14:44:52 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tháng Giêng (T)
20
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Mộc - Thạch Lựu mộc
(Gỗ thạch Lựu)
Tiết khí
Vũ thủy (Mưa ẩm)
ất Mùi (13h-15h)
đinh Dậu (17h-19h)

Thứ tư, Ngày 19 Tháng 2 Năm 2014

Âm lịch: Ngày 20 Tháng 1 Năm 2014 Ngày Julius: 2456708
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Mộc Thạch Lựu mộc Gỗ thạch Lựu
Tuổi xung Qúy Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Tiết khí Vũ thủy (Mưa ẩm)
Sao Chẩn  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Giun  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Âm Đức Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Lại Xấu mọi việc
Hoang vu Xấu mọi việc
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Ly sàng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:26 17:54
TP.Hồ Chí Minh 06:14 17:59
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2014, ngày 20 tháng 1, năm 2014 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 20 tháng 1, năm 2014 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 20 tháng 1, năm 2014 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm