Lich Vạn Niên ngày 19 tháng 8 năm 2003

Tháng 8 Năm 2003
19
Thứ ba
Thành lập Công an nhân dân Việt Nam (19/8/1945)
Người lắng nghe giỏi thì không chỉ được biết tới ở mọi nơi, nhưng một thời gian sau người đó biết được điều gì đó.

Wilson Mizner

Năm Qúy Mùi
Tháng Canh Thân
Ngày Giáp Tí
Giờ Mậu Thìn
07:13:33 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí (23h-1h)
ất Sửu (1h-3h)
Tháng Bảy (Đ)
22
đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Kim - Hải trung kim
(Vàng trong biển)
Tiết khí
Giữa: Lập thu (Bắt đầu mùa thu) - Xử thử (Mưa ngâu)
Nhâm Thân (15h-17h)
Qúy Dậu (17h-19h)

Thứ ba, Ngày 19 Tháng 8 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 22 Tháng 7 Năm 2003 Ngày Julius: 2452871
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Tí, tháng Canh Thân, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Mạnh
Ngày Kim Hải trung kim Vàng trong biển
Tuổi xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Tiết khí Giữa: Lập thu (Bắt đầu mùa thu) - Xử thử (Mưa ngâu)
Sao Dực  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Rắn  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc
Hoàng Ân
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:39 18:21
TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:08
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 22 tháng 7, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 22 tháng 7, năm 2003 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 22 tháng 7, năm 2003 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm