Lich Vạn Niên ngày 19 tháng 9 năm 2005

Tháng 9 Năm 2005
19
Thứ hai
Lễ hội Nghinh Ông (Cá Voi) - Bình Thuận, Tiền Giang
Hy vọng là thức ăn của người nghèo.

Tablet

Năm ất Dậu
Tháng ất Dậu
Ngày Bính Ngọ
Giờ Kỷ Sửu
02:21:56 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tháng Tám (T)
16
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Thiên hà thủy
(Nước trên trời)
Tiết khí
Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Bính Thân (15h-17h)
đinh Dậu (17h-19h)

Thứ hai, Ngày 19 Tháng 9 Năm 2005

Âm lịch: Ngày 16 Tháng 8 Năm 2005 Ngày Julius: 2453633
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Ngọ, tháng ất Dậu, năm ất Dậu
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Năm Thuỷ Tuyền trung thủy
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Tuổi xung Mậu Tý, Canh Tý
Tiết khí Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Sao Tâm  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hồ  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Cương Xấu mọi việc
Địa phá Kỵ xây dựng
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:47 17:53
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:49
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2005, ngày 16 tháng 8, năm 2005 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 16 tháng 8, năm 2005 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Tý, Canh Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 16 tháng 8, năm 2005 là Trực Thu: Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc. Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm