Lich Vạn Niên ngày 2 tháng 11 năm 2015

Tháng 11 Năm 2015
2
Thứ hai
Người ta khó trở thành người học thức nếu chỉ dọc những gì mình thích.

Y. Joudeht

Năm ất Mùi
Tháng Bính Tuất
Ngày Nhâm Ngọ
Giờ Giáp Thìn
07:48:50 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Tháng Chín (Đ)
21
Qúy Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Mộc - Dương liễu mộc
(Gỗ dương liễu)
Tiết khí
Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)

Thứ hai, Ngày 2 Tháng 11 Năm 2015

Âm lịch: Ngày 21 Tháng 9 Năm 2015 Ngày Julius: 2457329
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất, năm ất Mùi
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Tuổi xung Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Tâm  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hồ  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tam Hợp Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Cô thần Xấu với giá thú
Sát chủ Xấu mọi việc
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:02 17:18
TP.Hồ Chí Minh 05:47 17:26
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2015, ngày 21 tháng 9, năm 2015 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 21 tháng 9, năm 2015 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 21 tháng 9, năm 2015 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm