Lich Vạn Niên ngày 2 tháng 2 năm 2005

Tháng 2 Năm 2005
2
Thứ tư
Ðức tính đầu tiên và quan trọng nhất của phụ nữ là dịu dàng.

Jean Jacques Rousseau

Năm Giáp Thân
Tháng đinh Sửu
Ngày đinh Tỵ
Giờ Giáp Thìn
07:16:36 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Tân Sửu (1h-3h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Tháng Chạp (Đ)
24
Bính Ngọ (11h-13h)
đinh Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Thổ - Sa trung thổ
(Ðất trong cát)
Tiết khí
Giữa: Đại hàn (Rét đậm) - Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)

Thứ tư, Ngày 2 Tháng 2 Năm 2005

Âm lịch: Ngày 24 Tháng 12 Năm 2004 Ngày Julius: 2453404
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Tỵ, tháng đinh Sửu, năm Giáp Thân
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Năm Thuỷ Tuyền trung thủy
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Tuổi xung Kỷ Hợi, Qúy Hợi, Qúy Sửu, Qúy Mùi
Tiết khí Giữa: Đại hàn (Rét đậm) - Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
Sao Chẩn  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Giun  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên thành Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Ly sàng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:35 17:45
TP.Hồ Chí Minh 06:19 17:55
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2004, ngày 24 tháng 12, năm 2004 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 24 tháng 12, năm 2004 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Hợi, Qúy Hợi, Qúy Sửu, Qúy Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 24 tháng 12, năm 2004 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 2 Năm 2005
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
31 1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 1 2 3 4 5 6
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm