Lich Vạn Niên ngày 20 tháng 3 năm 2019

Tháng 3 Năm 2019
20
Thứ tư
Chỉ cần có niềm tin, mọi mong ước sẽ trở thành sự thật.

Khuyết danh

Năm Kỷ Hợi
Tháng đinh Mão
Ngày Bính Thìn
Giờ Bính Thân
15:55:17 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Tháng Hai (Đ)
15
Qúy Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thổ - Sa trung thổ
(Ðất trong cát)
Tiết khí
Giữa: Kinh trập (Sâu nở) - Xuân phân (Giữa xuân)
đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ tư, Ngày 20 Tháng 3 Năm 2019

Âm lịch: Ngày 15 Tháng 2 Năm 2019 Ngày Julius: 2458563
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Thìn, tháng đinh Mão, năm Kỷ Hợi
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Trọng
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Tuổi xung Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Tiết khí Giữa: Kinh trập (Sâu nở) - Xuân phân (Giữa xuân)
Sao  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Báo  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
U Vi tinh Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Nguyệt Hoả(Độc Hoả) Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:03 18:05
TP.Hồ Chí Minh 06:00 18:01
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2019, ngày 15 tháng 2, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 15 tháng 2, năm 2019 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 15 tháng 2, năm 2019 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm