Lich Vạn Niên ngày 22 tháng 1 năm 2011

Tháng 1 Năm 2011
22
Thứ bảy
Khi tự cho mình là đầy đủ thì mình có được một của quý vô giá là Tự do.

Épicure

Năm Canh Dần
Tháng Kỷ Sửu
Ngày đinh Sửu
Giờ ất Tỵ
09:21:33 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Dần (3h-5h)
Qúy Mão (5h-7h)
Tháng Chạp (Đ)
19
ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Giản hạ thủy
(Nước dưới lạch)
Tiết khí
Giữa: Đại hàn (Rét đậm) - Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)

Thứ bảy, Ngày 22 Tháng 1 Năm 2011

Âm lịch: Ngày 19 Tháng 12 Năm 2010 Ngày Julius: 2455584
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Năm Mộc Tùng bách mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Quý
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Tuổi xung Tân Mùi, Kỷ Mùi
Tiết khí Giữa: Đại hàn (Rét đậm) - Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
Sao Liễu  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Hoẵng  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:37
TP.Hồ Chí Minh 06:19 17:50
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2010, ngày 19 tháng 12, năm 2010 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 19 tháng 12, năm 2010 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Mùi, Kỷ Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 19 tháng 12, năm 2010 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm