Lich Vạn Niên ngày 22 tháng 5 năm 2006

Tháng 5 Năm 2006
22
Thứ hai
Cái đem lại giá trị thực sự cho con người là giải thoát khỏi cái tôi của họ.

Albert Einstein

Năm Bính Tuất
Tháng Qúy Tỵ
Ngày Tân Hợi
Giờ Canh Dần
04:21:04 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Kỷ Sửu (1h-3h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Tháng Tư (T)
25
Giáp Ngọ (11h-13h)
ất Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Kim - Thoa xuyến kim
(Vàng trang sức)
Tiết khí
Giữa: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng) - Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ hai, Ngày 22 Tháng 5 Năm 2006

Âm lịch: Ngày 25 Tháng 4 Năm 2006 Ngày Julius: 2453878
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Hợi, tháng Qúy Tỵ, năm Bính Tuất
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Bình thường Sao: Kim Được
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Năm Thổ Ốc thượng thổ
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Tuổi xung Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi
Tiết khí Giữa: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng) - Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Sao Trương  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hươu  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Thiên Phúc Tốt mọi việc
Địa tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thần cách Kỵ tế tự
Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:19 18:27
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:07
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2006, ngày 25 tháng 4, năm 2006 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 25 tháng 4, năm 2006 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 25 tháng 4, năm 2006 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm