Lich Vạn Niên ngày 22 tháng 6 năm 2015

Tháng 6 Năm 2015
22
Thứ hai
Đàn ông có đôi mắt để nhìn, đàn bà có đôi mắt để người khác nhìn.

Tục ngữ Rumani

Năm ất Mùi
Tháng Nhâm Ngọ
Ngày Kỷ Tỵ
Giờ Nhâm Thân
15:37:00 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
ất Sửu (1h-3h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Tháng Năm (Đ)
7
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Mộc - Đại lâm mộc
(Gỗ trong)
Tiết khí
Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Giáp Tuất (19h-21h)
ất Hợi (21h-23h)

Thứ hai, Ngày 22 Tháng 6 Năm 2015

Âm lịch: Ngày 7 Tháng 5 Năm 2015 Ngày Julius: 2457196
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm ất Mùi
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Tuổi xung Tân Hợi, Đinh Hợi
Tiết khí Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Sao Nguy  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Én  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:18 18:38
TP.Hồ Chí Minh 05:35 18:15
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2015, ngày 7 tháng 5, năm 2015 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 7 tháng 5, năm 2015 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Hợi, Đinh Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 7 tháng 5, năm 2015 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 6 Năm 2015
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm