Lich Vạn Niên ngày 22 tháng 9 năm 2014

Tháng 9 Năm 2014
22
Thứ hai
Tuổi trẻ là tuổi không ngại ngùng gì cả và không ghi ngờ gì cả.

Susanna March

Năm Giáp Ngọ
Tháng Qúy Dậu
Ngày Bính Thân
Giờ ất Mùi
14:15:19 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tháng Tám (Đ)
29
Nhâm Thìn (7h-9h)
Qúy Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn hạ hỏa
(Lửa chân núi)
Tiết khí
Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)

Thứ hai, Ngày 22 Tháng 9 Năm 2014

Âm lịch: Ngày 29 Tháng 8 Năm 2014 Ngày Julius: 2456923
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Thân, tháng Qúy Dậu, năm Giáp Ngọ
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Tiết khí Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Sao Tất  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Chim  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thiên Mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Ngũ phú Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Bạch hổ Kỵ mai táng
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:47 17:50
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:47
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2014, ngày 29 tháng 8, năm 2014 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 29 tháng 8, năm 2014 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 29 tháng 8, năm 2014 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 9 Năm 2014
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm