Lich Vạn Niên ngày 23 tháng 2 năm 2011

Tháng 2 Năm 2011
23
Thứ tư
Hãy giữ một người bạn chân thành với cả hai tay của bạn

tục ngữ

Năm Tân Mão
Tháng Canh Dần
Ngày Kỷ Dậu
Giờ đinh Mão
06:33:34 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí (23h-1h)
Bính Dần (3h-5h)
Tháng Giêng (Đ)
21
đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thổ - Đại dịch thổ
(Ðất vườn rộng)
Tiết khí
Giữa: Vũ thủy (Mưa ẩm) - Kinh trập (Sâu nở)
Tân Mùi (13h-15h)
Qúy Dậu (17h-19h)

Thứ tư, Ngày 23 Tháng 2 Năm 2011

Âm lịch: Ngày 21 Tháng 1 Năm 2011 Ngày Julius: 2455616
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Năm Mộc Tùng bách mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Tuổi xung Tân Mão, Ất Mão
Tiết khí Giữa: Vũ thủy (Mưa ẩm) - Kinh trập (Sâu nở)
Sao Chẩn  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Giun  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Âm Đức Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Lại Xấu mọi việc
Hoang vu Xấu mọi việc
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Ly sàng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:24 17:55
TP.Hồ Chí Minh 06:13 18:00
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2011, ngày 21 tháng 1, năm 2011 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 21 tháng 1, năm 2011 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Mão, Ất Mão

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 21 tháng 1, năm 2011 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 2 Năm 2011
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
31 1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 1 2 3 4 5 6
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm