Lich Vạn Niên ngày 24 tháng 10 năm 2003

Tháng 10 Năm 2003
24
Thứ sáu
Bạn hãy đọc sách đi! Và mong sao trong đời bạn sẽ không có ngày nào mà bạn không đọc dù chỉ một trang sách mới.

C. Pautốpxki

Năm Qúy Mùi
Tháng Nhâm Tuất
Ngày Canh Ngọ
Giờ Kỷ Mão
06:09:05 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí (23h-1h)
đinh Sửu (1h-3h)
Tháng Chín (T)
29
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thổ - Lộ bàng thổ
(Ðất ven đường)
Tiết khí
Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Giáp Thân (15h-17h)
ất Dậu (17h-19h)

Thứ sáu, Ngày 24 Tháng 10 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 29 Tháng 9 Năm 2003 Ngày Julius: 2452937
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thổ Lộ bàng thổ Ðất ven đường
Tuổi xung Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Tiết khí Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Ngưu  
Ngũ hành Kim  
Động vật Trâu  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Thiên Quý Tốt mọi việc
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tam Hợp Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Cô thần Xấu với giá thú
Sát chủ Xấu mọi việc
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Không phòng Kỵ giá thú
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:57 17:23
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:29
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 29 tháng 9, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 29 tháng 9, năm 2003 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 29 tháng 9, năm 2003 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm