Lich Vạn Niên ngày 25 tháng 8 năm 2015

Tháng 8 Năm 2015
25
Thứ ba
Tình yêu của con người thường chỉ là sự gặp gỡ thình lình của hai sự yếu đuối.

F. Mauriac

Năm ất Mùi
Tháng Giáp Thân
Ngày Qúy Dậu
Giờ Nhâm Tuất
20:52:16 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Tháng Bảy (Đ)
12
ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Kim - Kiếm phong kim
(Sắt đầu kiếm)
Tiết khí
Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)

Thứ ba, Ngày 25 Tháng 8 Năm 2015

Âm lịch: Ngày 12 Tháng 7 Năm 2015 Ngày Julius: 2457260
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Dậu, tháng Giáp Thân, năm ất Mùi
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Mạnh
Ngày Kim Kiếm phong kim Sắt đầu kiếm
Tuổi xung Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Tiết khí Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Sao Chủy  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Khỉ  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Âm Đức Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:40 18:16
TP.Hồ Chí Minh 05:46 18:05
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2015, ngày 12 tháng 7, năm 2015 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 12 tháng 7, năm 2015 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 12 tháng 7, năm 2015 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm