Lich Vạn Niên ngày 26 tháng 10 năm 2015

Tháng 10 Năm 2015
26
Thứ hai
Đừng bao giờ để cho kẻ khờ dại hôn mình hoặc để nụ hôn biến mình thành kẻ dại khờ.

Hài hước Mỹ

Năm ất Mùi
Tháng Bính Tuất
Ngày ất Hợi
Giờ Mậu Dần
04:04:56 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tháng Chín (Đ)
14
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Qúy Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn đầu hỏa
(Lửa trên đỉnh núi)
Tiết khí
Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Bính Tuất (19h-21h)
đinh Hợi (21h-23h)

Thứ hai, Ngày 26 Tháng 10 Năm 2015

Âm lịch: Ngày 14 Tháng 9 Năm 2015 Ngày Julius: 2457322
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Hợi, tháng Bính Tuất, năm ất Mùi
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Hoả Sơn đầu hỏa Lửa trên đỉnh núi
Tuổi xung Qúy Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Trương  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hươu  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên thành Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Hoàng Ân
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:58 17:22
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:28
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2015, ngày 14 tháng 9, năm 2015 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 14 tháng 9, năm 2015 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 14 tháng 9, năm 2015 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm