Lich Vạn Niên ngày 26 tháng 2 năm 2014

Tháng 2 Năm 2014
26
Thứ tư
"Người cha chính là người thầy đầu tiên của đứa trẻ"

T. Thore

Năm Giáp Ngọ
Tháng Bính Dần
Ngày Mậu Thìn
Giờ ất Mão
05:34:01 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Dần (3h-5h)
Bính Thìn (7h-9h)
Tháng Giêng (T)
27
đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Mộc - Đại lâm mộc
(Gỗ trong)
Tiết khí
Giữa: Vũ thủy (Mưa ẩm) - Kinh trập (Sâu nở)
Tân Dậu (17h-19h)
Qúy Hợi (21h-23h)

Thứ tư, Ngày 26 Tháng 2 Năm 2014

Âm lịch: Ngày 27 Tháng 1 Năm 2014 Ngày Julius: 2456715
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Tuổi xung Canh Tuất, Bính Tuất
Tiết khí Giữa: Vũ thủy (Mưa ẩm) - Kinh trập (Sâu nở)
Sao  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Báo  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ ôn (thiên cẩu) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Quả tú Xấu với giá thú
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:21 17:57
TP.Hồ Chí Minh 06:11 18:00
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2014, ngày 27 tháng 1, năm 2014 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 27 tháng 1, năm 2014 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Tuất, Bính Tuất

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 27 tháng 1, năm 2014 là Trực Mãn: Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm. Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm