Lich Vạn Niên ngày 28 tháng 10 năm 2011

Tháng 10 Năm 2011
28
Thứ sáu
Đọc một cuốn sách xấu thì thà không đọc còn đỡ tệ hại hơn.

Biêlinxki

Năm Tân Mão
Tháng Kỷ Hợi
Ngày Bính Thìn
Giờ Tân Mão
06:19:31 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Tháng Mười (T)
2
Qúy Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thổ - Sa trung thổ
(Ðất trong cát)
Tiết khí
Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ sáu, Ngày 28 Tháng 10 Năm 2011

Âm lịch: Ngày 2 Tháng 10 Năm 2011 Ngày Julius: 2455863
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất
Năm Mộc Tùng bách mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Tuổi xung Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Quỷ  
Ngũ hành Kim  
Động vật  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quan Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:59 17:21
TP.Hồ Chí Minh 05:46 17:28
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2011, ngày 2 tháng 10, năm 2011 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 2 tháng 10, năm 2011 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 2 tháng 10, năm 2011 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm