Lich Vạn Niên ngày 3 tháng 10 năm 2003

Tháng 10 Năm 2003
3
Thứ sáu
Một người con gái tầm thường phải có nhiều nhan sắc vì người con trai tầm thường dùng mắt nhiều hơn dùng tái tim.

Năm Qúy Mùi
Tháng Nhâm Tuất
Ngày Kỷ Dậu
Giờ Nhâm Thân
15:29:41 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí (23h-1h)
Bính Dần (3h-5h)
Tháng Chín (T)
8
đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thổ - Đại dịch thổ
(Ðất vườn rộng)
Tiết khí
Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)
Tân Mùi (13h-15h)
Qúy Dậu (17h-19h)

Thứ sáu, Ngày 3 Tháng 10 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 8 Tháng 9 Năm 2003 Ngày Julius: 2452916
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Tuổi xung Tân Mão, Ất Mão
Tiết khí Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)
Sao Lâu  
Ngũ hành Kim  
Động vật Chó  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Địa tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Lại Xấu mọi việc
Nguyệt Hoả(Độc Hoả) Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:50 17:40
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:40
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 8 tháng 9, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 8 tháng 9, năm 2003 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Mão, Ất Mão

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 8 tháng 9, năm 2003 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm