Lich Vạn Niên ngày 30 tháng 1 năm 2011

Tháng 1 Năm 2011
30
Chủ nhật
Người rộng rãi luôn tưởng họ giàu. Họ luôn tạo ra những lý lẽ để bố trí.

P. Syrus

Năm Canh Dần
Tháng Kỷ Sửu
Ngày ất Dậu
Giờ đinh Sửu
02:38:08 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí (23h-1h)
Mậu Dần (3h-5h)
Tháng Chạp (Đ)
27
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Tuyền trung thủy
(Nước trong khe)
Tiết khí
Giữa: Đại hàn (Rét đậm) - Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
Qúy Mùi (13h-15h)
ất Dậu (17h-19h)

Chủ nhật, Ngày 30 Tháng 1 Năm 2011

Âm lịch: Ngày 27 Tháng 12 Năm 2010 Ngày Julius: 2455592
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Giờ Hắc đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Năm Mộc Tùng bách mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Quý
Ngày Thuỷ Tuyền trung thủy Nước trong khe
Tuổi xung Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Tiết khí Giữa: Đại hàn (Rét đậm) - Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
Sao Phòng  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật Thỏ  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức hợp Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Tam Hợp Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên hoả, Thiên ngục Xấu mọi việc Xấu về lợp nhà
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Câu Trận Kỵ mai táng
Cô thần Xấu với giá thú
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:36 17:42
TP.Hồ Chí Minh 06:19 17:53
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2010, ngày 27 tháng 12, năm 2010 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 27 tháng 12, năm 2010 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 27 tháng 12, năm 2010 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm