Lich Vạn Niên ngày 30 tháng 4 năm 2006

Tháng 4 Năm 2006
30
Chủ nhật
Ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975)
Nghệ thuật nếu như nó đúng là nghệ thuật thì nó phải phổ cập đối với mọi người, đặc biệt là đối với ai vì họ, nghệ thuật được tạo nên.

Lep Tônxtôi

Năm Bính Tuất
Tháng Qúy Tỵ
Ngày Kỷ Sửu
Giờ Nhâm Thân
15:02:23 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Dần (3h-5h)
đinh Mão (5h-7h)
Tháng Tư (T)
3
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Hoả - Bích lôi hỏa
(Lửa trong chớp)
Tiết khí
Giữa: Cốc vũ (Mưa rào) - Lập hạ (Bắt đầu mùa hè)
Giáp Tuất (19h-21h)
ất Hợi (21h-23h)

Chủ nhật, Ngày 30 Tháng 4 Năm 2006

Âm lịch: Ngày 3 Tháng 4 Năm 2006 Ngày Julius: 2453856
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Sửu, tháng Qúy Tỵ, năm Bính Tuất
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Năm Thổ Ốc thượng thổ
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Quý
Ngày Hoả Bích lôi hỏa Lửa trong chớp
Tuổi xung Ðinh Mùi, Ất Mùi
Tiết khí Giữa: Cốc vũ (Mưa rào) - Lập hạ (Bắt đầu mùa hè)
Sao Phòng  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật Thỏ  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Thiên thành Tốt mọi việc
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Câu Trận Kỵ mai táng
Cô thần Xấu với giá thú
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:29 18:18
TP.Hồ Chí Minh 05:37 18:03
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2006, ngày 3 tháng 4, năm 2006 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 3 tháng 4, năm 2006 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Mùi, Ất Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 3 tháng 4, năm 2006 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm