Lich Vạn Niên ngày 4 tháng 11 năm 2003

Tháng 11 Năm 2003
4
Thứ ba
Với tình yêu, chúng ta có thể đi mọi nơi cùng nhau.

Năm Qúy Mùi
Tháng Qúy Hợi
Ngày Tân Tỵ
Giờ ất Mùi
14:20:07 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Kỷ Sửu (1h-3h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Tháng Mười (Đ)
11
Giáp Ngọ (11h-13h)
ất Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Kim - Bạch lạp kim
(Kim bạch lạp)
Tiết khí
Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ ba, Ngày 4 Tháng 11 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 11 Tháng 10 Năm 2003 Ngày Julius: 2452948
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Tỵ, tháng Qúy Hợi, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Chủy  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Khỉ  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Ly sàng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:03 17:17
TP.Hồ Chí Minh 05:47 17:26
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 11 tháng 10, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 11 tháng 10, năm 2003 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 11 tháng 10, năm 2003 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm