Lich Vạn Niên ngày 4 tháng 11 năm 2005

Tháng 11 Năm 2005
4
Thứ sáu
Dốt nát là đêm tối của tâm hồn, một đêm không trăng mà cũng không sao.

Năm ất Dậu
Tháng đinh Hợi
Ngày Nhâm Thìn
Giờ ất Tỵ
09:44:27 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Dần (3h-5h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Tháng Mười (T)
3
ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Trường lưu thủy
(Nước giữa dòng)
Tiết khí
Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Hợi (21h-23h)

Thứ sáu, Ngày 4 Tháng 11 Năm 2005

Âm lịch: Ngày 3 Tháng 10 Năm 2005 Ngày Julius: 2453679
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Thìn, tháng đinh Hợi, năm ất Dậu
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
Năm Thuỷ Tuyền trung thủy
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng
Tuổi xung Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Quỷ  
Ngũ hành Kim  
Động vật  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Thiên Quan Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ
Tứ thời đại mộ Kỵ an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:03 17:16
TP.Hồ Chí Minh 05:47 17:25
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2005, ngày 3 tháng 10, năm 2005 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 3 tháng 10, năm 2005 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 3 tháng 10, năm 2005 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm