Lich Vạn Niên ngày 4 tháng 7 năm 2014

Tháng 7 Năm 2014
4
Thứ sáu
Sự lừa dối của tình yêu ghê sợ hơn tất cả!

Năm Giáp Ngọ
Tháng Tân Mùi
Ngày Bính Tí
Giờ Tân Mão
05:38:19 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tháng Sáu (Đ)
8
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Giản hạ thủy
(Nước dưới lạch)
Tiết khí
Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Bính Thân (15h-17h)
đinh Dậu (17h-19h)

Thứ sáu, Ngày 4 Tháng 7 Năm 2014

Âm lịch: Ngày 8 Tháng 6 Năm 2014 Ngày Julius: 2456843
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Tí, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Quý
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Tuổi xung Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Tiết khí Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Sao Quỷ  
Ngũ hành Kim  
Động vật  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Nguyệt Hoả(Độc Hoả) Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:22 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:38 18:17
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2014, ngày 8 tháng 6, năm 2014 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 8 tháng 6, năm 2014 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 8 tháng 6, năm 2014 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm