Lich Vạn Niên ngày 5 tháng 2 năm 2005

Tháng 2 Năm 2005
5
Thứ bảy
Cái gì rồi cũng trôi qua. Cái gì rồi cũng nhàm chán.Cái gì cũng phôi pha. Duy chỉ có ái tình là tồn tại

ABARD PAUL Le bonheur en Amour

Năm Giáp Thân
Tháng đinh Sửu
Ngày Canh Thân
Giờ Giáp Thân
15:27:04 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí (23h-1h)
đinh Sửu (1h-3h)
Tháng Chạp (Đ)
27
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Mộc - Thạch Lựu mộc
(Gỗ thạch Lựu)
Tiết khí
Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Qúy Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)

Thứ bảy, Ngày 5 Tháng 2 Năm 2005

Âm lịch: Ngày 27 Tháng 12 Năm 2004 Ngày Julius: 2453407
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Thân, tháng đinh Sửu, năm Giáp Thân
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Năm Thuỷ Tuyền trung thủy
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Mộc Thạch Lựu mộc Gỗ thạch Lựu
Tuổi xung Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Tiết khí Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Sao Đê  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Lạc  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Thiên Quan Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Thổ cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:34 17:46
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:56
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2004, ngày 27 tháng 12, năm 2004 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 27 tháng 12, năm 2004 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 27 tháng 12, năm 2004 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 2 Năm 2005
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
31 1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 1 2 3 4 5 6
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm