Lich Vạn Niên ngày 5 tháng 9 năm 2003

Tháng 9 Năm 2003
5
Thứ sáu
Lễ hội chọi trâu (Hải Phòng, Đồ Sơn)
Khi bắt đầu yêu tức là bắt đầu bước vào cuộc sống

Tục ngữ Pháp

Năm Qúy Mùi
Tháng Tân Dậu
Ngày Tân Tỵ
Giờ
23:28:38 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Kỷ Sửu (1h-3h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Tháng Tám (T)
9
Giáp Ngọ (11h-13h)
ất Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Kim - Bạch lạp kim
(Kim bạch lạp)
Tiết khí
Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ sáu, Ngày 5 Tháng 9 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 9 Tháng 8 Năm 2003 Ngày Julius: 2452888
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Tiết khí Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Sao Lâu  
Ngũ hành Kim  
Động vật Chó  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Thiên Quý Tốt mọi việc
Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Tam Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Câu Trận Kỵ mai táng
Cô thần Xấu với giá thú
Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ
Tứ thời đại mộ Kỵ an táng
Thổ cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:43 18:07
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:58
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 9 tháng 8, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 9 tháng 8, năm 2003 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 9 tháng 8, năm 2003 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 9 Năm 2003
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm