Lich Vạn Niên ngày 6 tháng 8 năm 2002

Tháng 8 Năm 2002
6
Thứ ba
Ngày chống vũ khí nguyên tử
It is better to die on your feet than to live on your knees Thà chết đứng hơn sống qùy

Năm Nhâm Ngọ
Tháng đinh Mùi
Ngày Bính Ngọ
Giờ Canh Dần
04:00:46 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tháng Sáu (Đ)
28
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Thiên hà thủy
(Nước trên trời)
Tiết khí
Giữa: Đại thử (Nóng oi) - Lập thu (Bắt đầu mùa thu)
Bính Thân (15h-17h)
đinh Dậu (17h-19h)

Thứ ba, Ngày 6 Tháng 8 Năm 2002

Âm lịch: Ngày 28 Tháng 6 Năm 2002 Ngày Julius: 2452493
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Ngọ, tháng đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Mạnh
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Tuổi xung Mậu Tý, Canh Tý
Tiết khí Giữa: Đại thử (Nóng oi) - Lập thu (Bắt đầu mùa thu)
Sao Thất  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Lợn  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Minh tinh Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Lục Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Lại Xấu mọi việc
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ
Tứ thời đại mộ Kỵ an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:34 18:30
TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:13
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2002, ngày 28 tháng 6, năm 2002 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 28 tháng 6, năm 2002 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Tý, Canh Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 28 tháng 6, năm 2002 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm