Lich Vạn Niên ngày 7 tháng 1 năm 2005

Tháng 1 Năm 2005
7
Thứ sáu
"Rau ruộng lạ, mạ ruộng quen"

Năm Giáp Thân
Tháng Bính Tí
Ngày Tân Mão
Giờ Tân Mão
06:06:57 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tháng Mười một (T)
27
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Mộc - Tùng bách mộc
(Gỗ tùng Bách)
Tiết khí
Giữa: Tiểu hàn (Rét nhẹ) - Đại hàn (Rét đậm)
ất Mùi (13h-15h)
đinh Dậu (17h-19h)

Thứ sáu, Ngày 7 Tháng 1 Năm 2005

Âm lịch: Ngày 27 Tháng 11 Năm 2004 Ngày Julius: 2453378
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Mão, tháng Bính Tí, năm Giáp Thân
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Năm Thuỷ Tuyền trung thủy
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Quý
Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách
Tuổi xung Qúy Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Tiết khí Giữa: Tiểu hàn (Rét nhẹ) - Đại hàn (Rét đậm)
Sao Cang  
Ngũ hành Kim  
Động vật Rồng  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên thành Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Cương Xấu mọi việc
Thiên Lại Xấu mọi việc
Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:37 17:27
TP.Hồ Chí Minh 06:16 17:42
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2004, ngày 27 tháng 11, năm 2004 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 27 tháng 11, năm 2004 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 27 tháng 11, năm 2004 là Trực Bình: Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc. Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm