Lich Vạn Niên ngày 7 tháng 10 năm 2002

Tháng 10 Năm 2002
7
Thứ hai
Sự chỉ trích như một mồi lửa mà sự kiêu căng của con người là một kho thuốc súng.

Carnegie

Năm Nhâm Ngọ
Tháng Canh Tuất
Ngày Mậu Thân
Giờ Qúy Sửu
02:12:16 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí (23h-1h)
Qúy Sửu (1h-3h)
Tháng Chín (Đ)
2
Bính Thìn (7h-9h)
đinh Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Thổ - Đại dịch thổ
(Ðất vườn rộng)
Tiết khí
Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)

Thứ hai, Ngày 7 Tháng 10 Năm 2002

Âm lịch: Ngày 2 Tháng 9 Năm 2002 Ngày Julius: 2452555
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Tuổi xung Canh Dần, Giáp Dần
Tiết khí Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)
Sao Tất  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Chim  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:51 17:37
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:38
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2002, ngày 2 tháng 9, năm 2002 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 2 tháng 9, năm 2002 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Dần, Giáp Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 2 tháng 9, năm 2002 là Trực Khai: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm