Lich Vạn Niên ngày 7 tháng 11 năm 2003

Tháng 11 Năm 2003
7
Thứ sáu
Kỷ niệm Cách mạng Tháng Mười Nga (7/11/1917)
Bất mãn với chính mình là yếu đuối, thoả mãn với chính mình là điên rồ.

Jacques Deval

Năm Qúy Mùi
Tháng Qúy Hợi
Ngày Giáp Thân
Giờ đinh Mão
06:07:52 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí (23h-1h)
ất Sửu (1h-3h)
Tháng Mười (Đ)
14
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Tuyền trung thủy
(Nước trong khe)
Tiết khí
Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)

Thứ sáu, Ngày 7 Tháng 11 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 14 Tháng 10 Năm 2003 Ngày Julius: 2452951
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Thân, tháng Qúy Hợi, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Giờ Hắc đạo Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Thuỷ Tuyền trung thủy Nước trong khe
Tuổi xung Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Quỷ  
Ngũ hành Kim  
Động vật  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Cương Xấu mọi việc
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Địa phá Kỵ xây dựng
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Nguyệt Hoả(Độc Hoả) Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc
Thổ cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:04 17:15
TP.Hồ Chí Minh 05:48 17:25
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 14 tháng 10, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 14 tháng 10, năm 2003 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 14 tháng 10, năm 2003 là Trực Thu: Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc. Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm