Lich Vạn Niên ngày 7 tháng 7 năm 2010

Tháng 7 Năm 2010
7
Thứ tư
Nếu nết xấu là cái hại nhưng càng hại hơn khi không muốn nhìn nhận thực tế vì như thế còn thêm vào cái hại về nỗi tự mê muội.

B. Patscal

Năm Canh Dần
Tháng Nhâm Ngọ
Ngày Mậu Ngọ
Giờ Canh Thân
15:14:40 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí (23h-1h)
Qúy Sửu (1h-3h)
Tháng Năm (Đ)
26
ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Hoả - Thiên thượng hỏa
(Lửa trên trời)
Tiết khí
Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)

Thứ tư, Ngày 7 Tháng 7 Năm 2010

Âm lịch: Ngày 26 Tháng 5 Năm 2010 Ngày Julius: 2455385
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Năm Mộc Tùng bách mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Quý
Ngày Hoả Thiên thượng hỏa Lửa trên trời
Tuổi xung Bính Tý, Giáp Tý
Tiết khí Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Sao Sâm  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Vượn  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quan Tốt mọi việc
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Quan nhật Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:23 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:38 18:17
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2010, ngày 26 tháng 5, năm 2010 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 26 tháng 5, năm 2010 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Tý, Giáp Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 26 tháng 5, năm 2010 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm