Lich Vạn Niên ngày 7 tháng 9 năm 2011

Tháng 9 Năm 2011
7
Thứ tư
Không có một thành ngữ nào sai

Cervantes

Năm Tân Mão
Tháng đinh Dậu
Ngày ất Sửu
Giờ Kỷ Mão
05:33:45 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tháng Tám (T)
10
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Kim - Hải trung kim
(Vàng trong biển)
Tiết khí
Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Bính Tuất (19h-21h)
đinh Hợi (21h-23h)

Thứ tư, Ngày 7 Tháng 9 Năm 2011

Âm lịch: Ngày 10 Tháng 8 Năm 2011 Ngày Julius: 2455812
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Sửu, tháng đinh Dậu, năm Tân Mão
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Năm Mộc Tùng bách mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Kim Hải trung kim Vàng trong biển
Tuổi xung Kỷ Mùi, Qúy Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Tiết khí Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Sao Chẩn  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Giun  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:44 18:05
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:57
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2011, ngày 10 tháng 8, năm 2011 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 10 tháng 8, năm 2011 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Mùi, Qúy Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 10 tháng 8, năm 2011 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm