Lich Vạn Niên ngày 8 tháng 10 năm 2003

Tháng 10 Năm 2003
8
Thứ tư
Lễ hội Chùa Keo (Thái Bình, Vũ Thư)
Văn chương không an ủi chút nào hết mà chỉ cho cáo ảo tưởng của tình bạn được khơi lại.

Christian Authier

Năm Qúy Mùi
Tháng Nhâm Tuất
Ngày Giáp Dần
Giờ Mậu Thìn
07:09:53 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí (23h-1h)
ất Sửu (1h-3h)
Tháng Chín (T)
13
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Đại khê thủy
(Nước giữa khe lớn)
Tiết khí
Hàn lộ (Mát mẻ)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)

Thứ tư, Ngày 8 Tháng 10 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 13 Tháng 9 Năm 2003 Ngày Julius: 2452921
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Giờ Hắc đạo Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thuỷ Đại khê thủy Nước giữa khe lớn
Tuổi xung Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Tiết khí Hàn lộ (Mát mẻ)
Sao Sâm  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Vượn  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quan Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:52 17:36
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:37
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 13 tháng 9, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 13 tháng 9, năm 2003 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 13 tháng 9, năm 2003 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm